|
DANH SÁCH LAO ĐỘNG ĐÃ TRÚNG TUYỂN VÀ ĐÃ ĐƯỢC CỤC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC CHỨNG NHẬN THÁNG 10/2025 |
|
| Công ty cổ phần Cung ứng Xuất khẩu lao động Công thương Hà nội (HCIT.,JSC) xin thông báo Danh sách lao động đã trúng tuyển và đã được Cục Quản lý lao động ngoài nước chứng nhận: |
| STT No. |
Họ và tên/ Name |
Ngày sinh/ Date of birth |
Giới tính/ Gender |
Ngành nghề/ Occupation |
Thời gian dự kiến xuất cảnh/Estimated departure date |
Tên thị trường |
| 1 |
NGUYỄN THỊ QUỲNH |
14/08/1995 |
Nữ |
Công nhân nhà máy |
02/10/2025 |
Đài Loan |
| 2 |
NGUYỄN NGỌC HÀ |
27/07/2001 |
Nam |
Công nhân nhà máy |
07/10/2025 |
Đài Loan |
| 3 |
NGUYỄN TIẾN THÀNH |
24/11/2001 |
Nam |
Công nhân nhà máy |
07/10/2025 |
Đài Loan |
| 4 |
NGUYỄN VĂN BĂNG |
17/09/1992 |
Nam |
Công nhân nhà máy |
07/10/2025 |
Đài Loan |
| 5 |
NGUYỄN VĂN LỢI |
23/03/2001 |
Nam |
Công nhân nhà máy |
07/10/2025 |
Đài Loan |
| 6 |
LUYỆN VĂN TIN |
16/12/1993 |
Nam |
Công nhân nhà máy |
07/10/2025 |
Đài Loan |
| 7 |
DƯƠNG VĂN THAO |
21/12/1994 |
Nam |
Công nhân nhà máy |
07/10/2025 |
Đài Loan |
| 8 |
NGUYỄN VĂN TẠO |
26/12/2000 |
Nam |
Công nhân nhà máy |
07/10/2025 |
Đài Loan |
| 9 |
BÙI NGỌC ÁNH |
11/03/2002 |
Nam |
Công nhân nhà máy |
07/10/2025 |
Đài Loan |
| 10 |
ĐÀO ANH TUẤN |
31/10/2005 |
Nam |
Công nhân nhà máy |
07/10/2025 |
Đài Loan |
| 11 |
CHU THÀNH AN |
23/01/2003 |
Nam |
Công nhân nhà máy |
07/10/2025 |
Đài Loan |
| 12 |
TRỊNH ĐÌNH BÌNH |
21/12/2004 |
Nam |
Công nhân nhà máy |
07/10/2025 |
Đài Loan |
| 13 |
HOÀNG VĂN HUẤT |
13/08/2005 |
Nam |
Công nhân nhà máy |
07/10/2025 |
Đài Loan |
| 14 |
CAO VĂN HOÀNG |
19/12/2005 |
Nam |
Công nhân nhà máy |
08/10/2025 |
Đài Loan |
| 15 |
NGUYỄN HUY QUANG |
05/05/1992 |
Nam |
Công nhân nhà máy |
12/10/2025 |
Đài Loan |
| 16 |
ĐẶNG THỊ NHUNG |
11/02/1992 |
Nữ |
Công nhân nhà máy |
15/10/2025 |
Đài Loan |
| 17 |
ĐINH ĐỨC HOÀN |
25/09/2000 |
Nam |
Công nhân nhà máy |
15/10/2025 |
Đài Loan |
| 18 |
NGUYỄN THỊ THU HUYỀN |
13/11/2002 |
Nữ |
Công nhân nhà máy |
15/10/2025 |
Đài Loan |
| 19 |
PHAN THỊ THU HIỀN |
29/07/2006 |
Nữ |
Công nhân nhà máy |
15/10/2025 |
Đài Loan |
| 20 |
LÊ THỊ KIM LIÊN |
27/09/2002 |
Nữ |
Công nhân nhà máy |
16/10/2025 |
Đài Loan |
| 21 |
LÊ THỊ TRANG |
16/09/2000 |
Nữ |
Công nhân nhà máy |
19/10/2025 |
Đài Loan |
| 22 |
LƯƠNG KHÁNH DUY |
09/08/1988 |
Nam |
Công nhân nhà máy |
19/10/2025 |
Đài Loan |
| 23 |
NGUYỄN DUY TRINH |
07/10/1988 |
Nam |
Công nhân nhà máy |
19/10/2025 |
Đài Loan |
| 24 |
LƯU VĂN DƯỠNG |
08/12/1987 |
Nam |
Công nhân nhà máy |
20/10/2025 |
Đài Loan |
| 25 |
NGUYỄN THỊ DIÊN |
02/06/1996 |
Nữ |
Công nhân nhà máy |
21/10/2025 |
Đài Loan |
| 26 |
LÊ VĂN HIẾU |
06/05/2007 |
Nam |
Công nhân nhà máy |
22/10/2025 |
Đài Loan |
| 27 |
NGUYỄN QUỲNH CHÂU |
04/08/2005 |
Nữ |
Công nhân nhà máy |
22/10/2025 |
Đài Loan |
| 28 |
NGUYỄN VĂN NGHĨA |
07/12/1999 |
Nam |
Công nhân nhà máy |
27/10/2025 |
Đài Loan |
| 29 |
TRƯƠNG THỊ THUẬN |
08/01/1983 |
Nữ |
Công nhân nhà máy |
27/10/2025 |
Đài Loan |
| 30 |
TRẦN VĂN NHẬT |
06/11/2005 |
Nam |
Công nhân nhà máy |
27/10/2025 |
Đài Loan |
| 31 |
BIỆN THỊ LUYÊN |
19/06/1987 |
Nữ |
Công nhân nhà máy |
30/10/2025 |
Đài Loan |
Danh sach lao dong trung tuyen T10_2025